仁至義盡

rén zhì yì jìn nhân chí nghĩa tận

Hán Việt: nhân chí nghĩa tận · Pinyin: rén zhì yì jìn

Tổng quan

nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ) | đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm

Cấu tạo: (nhân) + (chí) + (nghĩa) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ) | đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指祭祀有功於農事諸神,極盡仁義之道。語本《禮記.郊特牲》:「蠟之祭也,主先嗇而祭司嗇也,祭百種以報嗇也,饗農及郵表畷禽獸,仁之至,義之盡也。」後用以指盡最大的努力,以關懷照顧他人。明.沈受先《三元記》第三六齣:「詔曰:『恤貧者仁,樂施者義,仁至義盡,實宜寵褒。』」

Eng

  • CC-CEDICT extreme benevolence, utmost duty (idiom); meticulous virtue and attention to duty
  • Cihui 仁至義盡 énzhìyìjìn f.e. fulfillment of moral obligations

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

以怨报德