僕妾爲雀鼠

pú qiè wéi què shǔ bộc thiếp vi tước thử

Hán Việt: bộc thiếp vi tước thử · Pinyin: pú qiè wéi què shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bộc) + (thiếp) + (vi) + (tước) + (thử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时比喻女子、小人离间主人兄弟之间的关系,像鸟雀和老鼠在房上和房基里打洞一样危害家庭。