今天
kim thiên
Hán Việt: kim thiên · Pinyin: jīn tiān
Tổng quan
ngày hôm nay.; hôm nay; hiện tại; trước mắt. Trung Quốc hôm nay không phải như Trung Quốc trước giải phóng nữa
时间词; 说话时的这一天:~的事不要放到明天做; 现在; 目前:~的中国已经不是过去的中国了。
1.說話時的這一天。如:「今天的事情,今天做完。」 2.現在、目前。如:「今天的世界,已是資訊電子的天下。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. today 2. the present; now
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話時的這一天。如:「今天的事情,今天做完。」 2.現在、目前。如:「今天的世界,已是資訊電子的天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间词; 说话时的这一天:~的事不要放到明天做; 现在; 目前:~的中国已经不是过去的中国了。
- Kaggle Zh-Vi today
Eng
- Cihui today; the present time; now
Đức
- Handedict heute
other
- Nguồn khác Hôm nay (dùng trong Bạch thoại)