即日

jí rìtức nhật

Hán Việt: tức nhật · Pinyin: jí rì

Tổng quan

書; ngay trong ngày; hôm nay; trong ngày; cùng ngày; ngay hôm ấy. điều lệ này bắt đầu thi hành trong ngày.; mấy ngày sắp tới; sắp sửa. phim này sẽ chiếu trong mấy ngày sắp tới

新华 · Tân Hoa Đại lục

当天:本条例自~起施行; 最近几天; 近日:本片~放映。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.當日。《漢書.卷一二.平帝紀》:「哀帝崩,太皇太后詔曰:『大司馬賢年少,不合眾心,其上印綬,罷。』賢即日自殺。」《三國演義》第七回:「瓚即日班師,又表薦劉玄德為平原相。」 2.近日。宋.陸游〈遣舟迎子遹因寄古風十四韻〉:「知汝即日歸,明當遣舟迎。」《水滸傳》第四七回:「我也每每聽得有人說,祝家莊那廝要和俺山寨敵對。即日山寨人馬數多,錢糧缺少。……因而正好乘勢去拏那廝。」

Cấu tạo: 即 (tức) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trong vài ngày tới
  • Tần suất từ ngày hôm đó hoặc ngày hôm ấy , trong vài ngày tới; 書 1. ngay trong ngày; hôm nay; trong ngày; cùng ngày; ngay hôm ấy. điều lệ này bắt đầu thi hành trong ngày. 2. mấy ngày sắp tới; sắp sửa. phim này sẽ chiếu trong mấy ngày sắp tới.; ngay trong ngày; hôm nay; trong ngày; cùng ngày; ngay hôm ấy; mấy ngày sắp tới; sắp sửa
  • Biên soạn 即日 jírì* adv. <wr.> 1. the very day 2. immediately 3. within the next few days

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當日。《漢書.卷一二.平帝紀》:「哀帝崩,太皇太后詔曰:『大司馬賢年少,不合眾心,其上印綬,罷。』賢即日自殺。」《三國演義》第七回:「瓚即日班師,又表薦劉玄德為平原相。」 2.近日。宋.陸游〈遣舟迎子遹因寄古風十四韻〉:「知汝即日歸,明當遣舟迎。」《水滸傳》第四七回:「我也每每聽得有人說,祝家莊那廝要和俺山寨敵對。即日山寨人馬數多,錢糧缺少。……因而正好乘勢去拏那廝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当天:本条例自~起施行; 最近几天; 近日:本片~放映。
  • Kaggle Zh-Vi of even date

Eng

  • JMdict (on) the same day
  • Cihui this or that very day; in the next few days
  • Tần suất từ 即日 jírì* adv. <wr.> 1. the very day 2. immediately 3. within the next few days , Běn jiémù ∼ bōyìng. The program will be shown (on TV)within a few days

Đức

  • Handedict am selben Tag, an diesem Tag

ja

  • JMdict 即日(そくじつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不日 · 今天 · 克日