介幘

jiè zégiới trách

Hán Việt: giới trách · Pinyin: jiè zé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代的一种长耳裹发巾。始行于汉魏,即后来的进贤冠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代尊卑貴賤通用的頭巾。《隋書.卷一一.禮儀志六》:「幘,尊卑貴賤皆服之。文者長耳,謂之介幘。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷五.駕宿明堂齋殿行禋祀禮》:「樂工皆裹介幘如籠巾,著緋寬衫,勒帛。」

Cấu tạo: 介 (giới) + 幘 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khăn trùm đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代尊卑貴賤通用的頭巾。《隋書.卷一一.禮儀志六》:「幘,尊卑貴賤皆服之。文者長耳,謂之介幘。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷五.駕宿明堂齋殿行禋祀禮》:「樂工皆裹介幘如籠巾,著緋寬衫,勒帛。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

介乎 · 介於 · 介介 · 介休 · 介體 · 介入 · 介冑 · 介殼