幘
trách
Hán Việt: trách · Pinyin: zé
Tổng quan
trách trách (khăn trùm đầu đàn ông) [Eng: turban
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Hán Việt | trách |
| Quảng Đông | zaak3 |
| Nhật Bản | ZUKIN |
| Hàn Quốc | 책 |
| Chú âm | ㄗㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | crek |
| Phản thiết | 側革切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khăn vén tóc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代用來包裹頭髮的布巾。南朝宋.劉義慶《幽明錄.甄沖》:「既去,便見兩岸有人著幘捉馬鞭,羅列相隨,行從甚多。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「秦重洗了臉,因夜來未曾脫幘,不用梳頭。」
Eng
- CC-CEDICT turban|head-covering
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側革切,音責。【說文】髮有巾曰幘。【玉篇】覆髻也。【急就篇註】幘者,韜髮之巾,所以整嫧髮也。【揚子·方言】覆結謂之幘巾。【廣雅】承露幘,覆結也。【蔡邕·獨斷】幘,古者𤰞賤執事,不冠者之所服也。元帝額有壯髮,不欲使人見,始進幘服之,羣臣皆隨焉。然尚無巾,至王莽內加巾,故言王莽禿幘施屋。【後漢·輿服志】古者有冠無幘,秦加武將首飾爲絳袙,以表貴賤。其後稍稍作顏題。漢興,續其顏,却摞之,施巾連題。却覆之,今喪幘是其制也,名之曰幘。幘者,賾也,頭首嚴賾也。至孝文,乃高顏題,續之爲耳,崇其巾爲屋,合後施收上下,羣臣貴賤皆服之。文者長耳,武者短耳。尚書賾收方三寸,名曰納言。未冠童子幘無屋。【隋書·禮儀志】文者長耳,謂之介幘。武者短耳,謂之平上幘。 又與䶦同。【集韻】齒相値。亦作幘。【左傳·定九年】晳幘而衣貍製。【註】幘,齒上下相値也。
Thuyết Văn
髮有巾曰幘。 从巾。𧵩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。覆髻謂之幘巾。或謂之承露。或謂之覆。獨𣃔曰。幘、古者卑賤執事不冠者之所服也。漢以後服之。其制日詳。詳見司馬氏輿服志。 側革切。十六部。
【幘】 (trách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 𧵩 (𧵩) Phiên thiết: Trắc cách thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) hữu (Có.) cân (Cái khăn.) nói rằng trách (Cái khă…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢅙 · 帻 · 帻 · 帻