从容自在

tòng dung tự tại

Hán Việt: tòng dung tự tại

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

沉著鎮定,安然自得。《文明小史》第二五回:「為什麼不把他捉住,倒隨他從容自在的觸槐而死呢?」

Cấu tạo: 從 (tòng) + 容 (dung) + 自 (tự) + 在 (tại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư thái
  • Biên soạn v.p. be calm and at ease

Eng

  • Cihui 從容自在 óngróngzìzài v.p. be calm and at ease
  • Tần suất từ v.p. be calm and at ease

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从容自若