從洞中趕出

tòng đỗng trung cản xuất

Hán Việt: tòng đỗng trung cản xuất

Tổng quan

đào lên, khai quật (tử thi), bới ra, (thông tục) mò ra, tìm ra, phát hiện, làm cho chui ra (từ hang, hốc)

Cấu tạo: (tòng) + (đỗng) + (trung) + (cản) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đào lên, khai quật (tử thi), bới ra, (thông tục) mò ra, tìm ra, phát hiện, làm cho chui ra (từ hang, hốc)