他鄉遇故知

tā xiāng yù gù zhī tha hương ngộ cố tri

Hán Việt: tha hương ngộ cố tri · Pinyin: tā xiāng yù gù zhī

Tổng quan

gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ)

Cấu tạo: (tha) + (hương) + (ngộ) + (cố) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.異鄉遇故友。《初刻拍案驚奇》卷一八:「這伙人不慌不忙,滿面生春,卻像他鄉遇故知的一般。」 2.借用為擲骰子的術語,謂擲四骰成兩對。《野叟曝言》第六一回:「難兒暗暗吃驚。盆到湘靈,擲出兩個對兒,素娥道:『三妹是他鄉遇故知了。』」

Eng

  • CC-CEDICT meeting an old friend in a foreign place (idiom)
  • Cihui 他鄉遇故知 āxiāng yù gùzhī v.p. meet an old friend in a distant land