仗義疏財

zhàng yì shū cái trượng nghĩa sơ tài

Hán Việt: trượng nghĩa sơ tài · Pinyin: zhàng yì shū cái

Tổng quan

giúp người khó vì công lý (thành ngữ) | trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

Cấu tạo: (trượng) + (nghĩa) + (sơ) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp người khó vì công lý (thành ngữ) | trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仗义:讲义气;疏财:分散家财。旧指讲义气,拿出自己的钱财来帮助别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 仗义讲义气;疏财分散家财。旧指讲义气,拿出自己的钱财来帮助别人。

Eng

  • CC-CEDICT to help the needy for justice (idiom); to be loyal to one's friends and generous to the needy
  • Cihui 仗義疏財 hàngyìshūcái f.e. be generous in aiding the needy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

慷慨解囊