仗義疏財

zhàng yì shū cái trượng nghĩa sơ tài

Hán Việt: trượng nghĩa sơ tài · Pinyin: zhàng yì shū cái

Tổng quan

giúp người khó vì công lý (thành ngữ) | trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

Cấu tạo: (trượng) + (nghĩa) + (sơ) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp người khó vì công lý (thành ngữ) | trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秉持公理正義,施捨錢財助人。《水滸傳》第一一回:「只因他仗義疏財,結識江湖上好漢,學得一身好武藝。」《初刻拍案驚奇》卷八:「也有朝廷不用,淪落江湖,因而結聚的,雖然只是歹人多,其間仗義疏財的到也儘有。」也作「疏財仗義」、「疏財重義」。

Eng

  • CC-CEDICT to help the needy for justice (idiom); to be loyal to one's friends and generous to the needy
  • Cihui 仗義疏財 hàngyìshūcái f.e. be generous in aiding the needy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

慷慨解囊