付諸實施
phó chư thật thi
Hán Việt: phó chư thật thi · Pinyin: fù zhū shí shī
Tổng quan
đưa vào thực tiễn | tiến hành (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa vào thực tiễn | tiến hành (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 付之於實行。如:「再完善的計畫,都必須付諸實施,方能見其功效。」
Eng
- CC-CEDICT to put into practice|to carry out (idiom)
- Cihui to put into practice; to carry out (idiom)