束之高阁
thúc chi cao các
Hán Việt: thúc chi cao các · Pinyin: shù zhī gāo gé
Tổng quan
CAO CÁC đem gác xó
意为弃置不用或将事情丢在一边不管此辈宜束之高阁,俟天下太平,然后议其任耳。
把東西捆起來,放置於高樓上。比喻棄置不用。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「京兆杜乂、陳郡殷浩並才名冠世,而翼弗之重也,每語人曰:『此輩宜束之高閣,俟天下太平,然後議其任耳。』」也作「置之高閣」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cột thành bó để trên kệ cao
- Cihui đặt sang một bên
- Cihui không còn ưu tiên cao đem gác xó。把東西捆起來,放在高高的架子上面,比喻扔在一邊,不去用它或管它。
- Biên soạn 束之高閣 hùzhīgāogé f.e. shelve it
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意为弃置不用或将事情丢在一边不管此辈宜束之高阁,俟天下太平,然后议其任耳。
- Kaggle Zh-Vi on the shelf
Eng
- Cihui tied up in a bundle on a high shelf; to put sth on the back burner; no longer a high priority
Đức
- Handedict etw. ad acta legen (V, Sprichw)