束之高閣

shù zhī gāo gé thúc chi cao các

Hán Việt: thúc chi cao các · Pinyin: shù zhī gāo gé

Tổng quan

cột thành bó để trên kệ cao | đặt sang một bên | không còn ưu tiên cao đem gác xó。把東西捆起來,放在高高的架子上面,比喻扔在一邊,不去用它或管它。

Cấu tạo: (thúc) + (chi) + (cao) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cột thành bó để trên kệ cao | đặt sang một bên | không còn ưu tiên cao đem gác xó。把東西捆起來,放在高高的架子上面,比喻扔在一邊,不去用它或管它。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高阁:储藏器物的高架。捆起来以后放在高高的架子上。比喻放着不用。
  • Tân Hoa Tự Điển 意为弃置不用或将事情丢在一边不管此辈宜束之高阁,俟天下太平,然后议其任耳。
  • Tân Hoa Tự Điển 高阁储藏器物的高架。捆起来以后放在高高的架子上。比喻放着不用。

Eng

  • CC-CEDICT tied up in a bundle on a high shelf|to put sth on the back burner|no longer a high priority
  • Cihui tied up in a bundle on a high shelf; to put sth on the back burner; no longer a high priority

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

置之不理

Từ trái nghĩa

付诸实施