仙风道骨

xiān fēng dào gǔtiên phong đạo cốt

Hán Việt: tiên phong đạo cốt · Pinyin: xiān fēng dào gǔ

Tổng quan

tiên phong đạo cốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道教语。谓有仙人及得道者的气质神采。 2.喻指超凡绝俗的品貌风度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指神仙與修道者的風骨。多用以比喻人氣質超塵絕俗。《初刻拍案驚奇》卷一八:「解元仙風道骨,可以做得這件事。」《通俗常言疏證.仙佛.仙風道骨》引《宋名臣傳》:「錢若水過華山,見陳摶,大加賞識,以為有仙風道骨。」 2.形容人極瘦。如:「你瞧他葷腥不沾,酸甜不愛,骨瘦如柴,一副仙風道骨的模樣。」

Cấu tạo: 仙 (tiên) + 風 (phong) + 道 (đạo) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phong thái thoát tục
  • VietPhrases tiên phong đạo cốt
  • Biên soạn 仙風道骨 iānfēngdàogǔ f.e. of high integrity and bearing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教语。谓有仙人及得道者的气质神采。 2.喻指超凡绝俗的品貌风度。

Eng

  • Cihui 仙風道骨 iānfēngdàogǔ f.e. of high integrity and bearing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瘦骨如柴

Từ trái nghĩa

凡夫俗子