凡夫俗子

fán fū sú zǐ phàm phu tục tử

Hán Việt: phàm phu tục tử · Pinyin: fán fū sú zǐ

Tổng quan

người thường | dân dã

Cấu tạo: (phàm) + (phu) + (tục) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thường | dân dã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相對於在宗教上有特別成就者,泛指一般世俗之人。明.葉憲祖《鸞鎞記》第七折:「我本玉府仙姝,豈偶凡夫俗子,不如出家入道,倒得討個清幽也。」《封神演義》第四三回:「吾等又不是凡夫俗子,恃強鬥勇,皆非仙體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指平庸的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人世间的俗人。

Eng

  • CC-CEDICT common people; ordinary folk
  • Cihui 凡夫俗子 ánfū-súzǐ n. common/ordinary people; the masses

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仙风道骨