瘦骨如柴

shòu gǔ rú chái sấu cốt như sài

Hán Việt: sấu cốt như sài · Pinyin: shòu gǔ rú chái

Tổng quan

Cấu tạo: (sấu) + (cốt) + (như) + (sài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分削瘦的樣子。宋.楊萬里〈武陵春.長鋏歸乎踰十暑〉詞:「舊賜龍團新作祟,頻啜得中寒。瘦骨如柴痛又酸,兒信問平安。」明.高明《汲古閣本琵琶記》第二○齣:「我千辛萬苦有甚疑猜,可不道我臉兒黃、瘦骨如柴。」也作「骨瘦如柴」、「骨瘦如豺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容消瘦到极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 十分削瘦的样子。

Eng

  • Cihui 瘦骨如柴 hòugǔrúchái f.e. worn to a shadow; be a bag of bones

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仙风道骨