令人安慰的

lệnh nhân an úy đích

Hán Việt: lệnh nhân an úy đích

Tổng quan

tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng, dễ chịu, thoải mái, khoan khoái, đầy đủ, sung túc, phong lưu, yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng, làm yên tâm, an ủi, khuyên giải, chăn lông vịt, chăn bông

Cấu tạo: (lệnh) + (nhân) + (an) + (úy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng, dễ chịu, thoải mái, khoan khoái, đầy đủ, sung túc, phong lưu, yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng, làm yên tâm, an ủi, khuyên giải, chăn lông vịt, chăn bông