令人愉快的
lệnh nhân du khoái đích
Hán Việt: lệnh nhân du khoái đích
Tổng quan
thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn thú vị, thích thú vinh quang, vẻ vang, vinh dự, huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy, hết sức thú vị, khoái trí,(mỉa mai) tuyệt vời, (thông tục) chếnh choáng say, ngà ngà say đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp
Cấu tạo: 令 (lệnh) + 人 (nhân) + 愉 (du) + 快 (khoái) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn thú vị, thích thú vinh quang, vẻ vang, vinh dự, huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy, hết sức thú vị, khoái trí,(mỉa mai) tuyệt vời, (thông tục) chếnh choáng say, ngà ngà say đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú v…