令人愕然地

lệnh nhân ngạc nhiên địa

Hán Việt: lệnh nhân ngạc nhiên địa

Tổng quan

chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm, gây xì căng đan; gây xôn xao dư luận, chứa đựng điều tai tiếng (về báo cáo, tin đồn), hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng, phỉ báng, thoá mạ

Cấu tạo: (lệnh) + (nhân) + (ngạc) + (nhiên) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm, gây xì căng đan; gây xôn xao dư luận, chứa đựng điều tai tiếng (về báo cáo, tin đồn), hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng, phỉ báng, thoá mạ