令人感動的
lệnh nhân cảm động đích
Hán Việt: lệnh nhân cảm động đích
Tổng quan
sự nấu chảy; sự tan, tan, chảy, cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm
Cấu tạo: 令 (lệnh) + 人 (nhân) + 感 (cảm) + 動 (động) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nấu chảy; sự tan, tan, chảy, cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm