令人滿意的

lệnh nhân mãn ý đích

Hán Việt: lệnh nhân mãn ý đích

Tổng quan

làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp, (tôn giáo) để đền tội, để chuộc tội

Cấu tạo: (lệnh) + (nhân) + 滿 (mãn) + (ý) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp, (tôn giáo) để đền tội, để chuộc tội