令人驚奇的

lệnh nhân kinh kì đích

Hán Việt: lệnh nhân kinh kì đích

Tổng quan

đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, tuyệt diệu, tuyệt vời kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ (thơ ca); (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ, lạ lùng, kỳ diệu

Cấu tạo: (lệnh) + (nhân) + (kinh) + (kì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, tuyệt diệu, tuyệt vời kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ (thơ ca); (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ, lạ lùng, kỳ diệu