以不變應萬變

yǐ bù biàn yìng wàn biàn dĩ bất biến ứng vạn biến

Hán Việt: dĩ bất biến ứng vạn biến · Pinyin: yǐ bù biàn yìng wàn biàn

Tổng quan

(thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản

Cấu tạo: (dĩ) + (bất) + (biến) + (ứng) + (vạn) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用既定的原则,应付千变化万的事态发展。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to deal with varying circumstances by adhering to a basic principle
  • Cihui 以不變應萬變 ǐ bùbiàn yìng wànbiàn f.e. cope with a constantly changing situation by sticking to a fixed principle/policy