以前的東西

dĩ tiền đích đông tây

Hán Việt: dĩ tiền đích đông tây

Tổng quan

người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...), bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên

Cấu tạo: (dĩ) + (tiền) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...), bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên