以帶子綁起

dĩ đái tử bảng khởi

Hán Việt: dĩ đái tử bảng khởi

Tổng quan

dây, dải (để gói, buộc, viền), băng, băng ghi âm, băng điện tín, (thể dục,thể thao) dây chăng ở đích, viền, buộc, đo bằng thước dây, đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì...), (thông tục) đo, tính, xét, nắm

Cấu tạo: (dĩ) + (đái) + (tử) + (bảng) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây, dải (để gói, buộc, viền), băng, băng ghi âm, băng điện tín, (thể dục,thể thao) dây chăng ở đích, viền, buộc, đo bằng thước dây, đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì...), (thông tục) đo, tính, xét, nắm