以水蛭吸血

dĩ thủy điệt hấp huyết

Hán Việt: dĩ thủy điệt hấp huyết

Tổng quan

cạnh buồm, mép buồm, con đỉa, (nghĩa bóng) kẻ bóc lột, kẻ hút máu, (từ cổ,nghĩa cổ) thầy thuốc, thầy lang, cho đỉa hút máu

Cấu tạo: (dĩ) + (thủy) + (điệt) + (hấp) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh buồm, mép buồm, con đỉa, (nghĩa bóng) kẻ bóc lột, kẻ hút máu, (từ cổ,nghĩa cổ) thầy thuốc, thầy lang, cho đỉa hút máu