以直報怨

yǐ zhí bào yuàn dĩ trực báo oán

Hán Việt: dĩ trực báo oán · Pinyin: yǐ zhí bào yuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (trực) + (báo) + (oán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用公正的態度對待仇人。《論語.憲問》:「以直報怨,以德報德。」《漢書.卷七○.傅介子傳》:「平樂監傅介子持節使誅斬樓蘭王安歸首,縣之北闕,以直報怨,不煩師眾。」

Eng

  • Cihui 以直報怨 ǐzhíbàoyuàn f.e. meet resentment with upright dealing; requite grudge with fairness

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

以怨报德