以直報怨,以德報德
Pinyin: yǐ zhí bào yuàn,yǐ dé bào dé
Tổng quan
lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Cấu tạo: 以 (dĩ) + 直 (trực) + 報 (báo) + 怨 (oán) + , + 以 (dĩ) + 德 (đức) + 報 (báo) + 德 (đức)
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直:公正、正直。以公道的态度对待自己怨恨的人,把恩惠施与对自己有恩的人。
Eng
- CC-CEDICT to repay kindness with kindness, and repay enmity with justice (idiom, from Analects)
- Cihui to repay kindness with kindness, and repay enmity with justice (idiom, from Analects)