以縱隊前進

dĩ túng đội tiền tiến

Hán Việt: dĩ túng đội tiền tiến

Tổng quan

hẽm núi, đi thành hàng dọc, làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm, làm mất tính chất thiêng liêng

Cấu tạo: (dĩ) + (túng) + (đội) + (tiền) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẽm núi, đi thành hàng dọc, làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm, làm mất tính chất thiêng liêng