以藥物防腐

dĩ dược vật phòng hủ

Hán Việt: dĩ dược vật phòng hủ

Tổng quan

ướp (xác chết), ướp chất thơm, giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ

Cấu tạo: (dĩ) + (dược) + (vật) + (phòng) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ướp (xác chết), ướp chất thơm, giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ