以退为进

dĩ thối vi tiến

Hán Việt: dĩ thối vi tiến

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + 退 (thối) + (vi) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面上退讓,實則藉此作為進攻或晉升的手段、方法。漢.揚雄《法言.君子》:「昔乎顏淵以退為進,天下鮮儷焉。」《明史.卷二二九.王用汲傳》:「即炌當世宗朝,亦養病十餘年。後夤緣攀附,驟列要津。以退為進,宜莫如炌。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

以攻為守