以陷阱捕獲

yǐ xiàn jǐng bǔ huò dĩ hãm tịnh bộ hoạch

Hán Việt: dĩ hãm tịnh bộ hoạch · Pinyin: yǐ xiàn jǐng bǔ huò

Tổng quan

cái bẫy, cái lưới (bẫy chim), cạm bẫy, mưu, mưu chước, điều cám dỗ, (số nhiều) dây mặt trống (buộc ngang mặt trống để tăng âm), đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy, bẫy

Cấu tạo: (dĩ) + (hãm) + (tịnh) + (bộ) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái bẫy, cái lưới (bẫy chim), cạm bẫy, mưu, mưu chước, điều cám dỗ, (số nhiều) dây mặt trống (buộc ngang mặt trống để tăng âm), đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy, bẫy