仰屋興嘆

yǎng wū xīng tàn ngưỡng ốc hưng thán

Hán Việt: ngưỡng ốc hưng thán · Pinyin: yǎng wū xīng tàn

Tổng quan

nhìn trần nhà trong tuyệt vọng | không tìm được lối thoát | không thể làm gì khác | đang hết cách

Cấu tạo: (ngưỡng) + (ốc) + (hưng) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn trần nhà trong tuyệt vọng | không tìm được lối thoát | không thể làm gì khác | đang hết cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抬頭仰望屋頂,發出嘆息。形容人無計可施的情狀。如:「手頭一向不寬裕的大舅家,面對如此龐大的醫藥費,也只有仰屋興嘆。」也作「仰屋竊歎」。

Eng

  • CC-CEDICT to stare at the ceiling in despair|to find no way out|nothing you can do about it|at the end of one's wits
  • Cihui to stare at the ceiling in despair; to find no way out; nothing you can do about it; at the end of one's wits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长吁短叹