長吁短嘆
trường hu đoản thán
Hán Việt: trường hu đoản thán · Pinyin: cháng xū duǎn tàn
Tổng quan
rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ) | liên tục rên rỉ và than thở đau đớn thở ngắn than dài。不停地唉聲嘆氣。
Nghĩa
Việt
- Cihui rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ) | liên tục rên rỉ và than thở đau đớn thở ngắn than dài。不停地唉聲嘆氣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吁:叹息。长一声、短一声不住地叹气。形容发愁的神情。
- Tân Hoa Tự Điển 吁叹息。长一声、短一声不住地叹气。形容发愁的神情。
Eng
- CC-CEDICT long moan and short gasp (idiom); continually moaning and groaning in pain
- Cihui long moan and short gasp (idiom); continually moaning and groaning in pain