任憑

rèn píng nhâm bằng

Hán Việt: nhâm bằng · Pinyin: rèn píng

Tổng quan

bất kể | mặc cho | để cho (ai hành động tuỳ ý)

Cấu tạo: (nhâm) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kể | mặc cho | để cho (ai hành động tuỳ ý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽憑。《初刻拍案驚奇》卷一五:「娘子有甚說話?任憑措置。」《紅樓夢》第六六回:「顧不得許多了,任憑裁奪,我無不從命。」 2.無論,儘管。《儒林外史》第二五回:「任憑你說甚麼,我怎肯怪你?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听凭:去还是不去,~你自己|~风浪起,稳坐钓鱼船;无论;不管:~什么困难也阻挡不住我们;即使:~他说得再好,我们也不能轻信。

Eng

  • CC-CEDICT no matter what|despite|to allow (sb to act arbitrarily)
  • Cihui no matter what; despite; to allow (sb to act arbitrarily)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任由 · 听任 · 听凭