仿造卷繩索

phảng tạo quyển thằng tác

Hán Việt: phảng tạo quyển thằng tác

Tổng quan

(hàng hải) vòng dây cáp, (hàng hải) cuộn (dây cáp), vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo, báo cáo bịa, (định ngữ) giả, giả mạo, làm giống như thật, làm giả, giả mạo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)

Cấu tạo: 仿 (phảng) + (tạo) + (quyển) + (thằng) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) vòng dây cáp, (hàng hải) cuộn (dây cáp), vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo, báo cáo bịa, (định ngữ) giả, giả mạo, làm giống như thật, làm giả, giả mạo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)