伊傅

yī fùy phó

Hán Việt: y phó · Pinyin: yī fù

Tổng quan

Y Phó 伊傅 dt. tức Y Doãn và Phó Duyệt. Đời dùng người có tài Y, Phó, nhà ngặt, ta bền đạo Khổng, Nhan. (Bảo kính 160.5). x. Phó, Y Doãn, Thương Chu.; Y Doãn và Phó Duyệt, hai bậc hiền tướng công thần c

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.伊尹和傅说的合称。均为商代的贤相。相传傅说曾筑于傅岩之野,武丁访得,举之为相。

Cấu tạo: 伊 (y) + 傅 (phó)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.伊尹和傅说的合称。均为商代的贤相。相传傅说曾筑于傅岩之野,武丁访得,举之为相。

other

  • Nguồn khác Y Doãn và Phó Duyệt, hai bậc hiền tướng công thần của triều đại nhà Thương, thời cổ Trung Hoa
  • Nguồn khác »Chòm tóc xanh vừa chấm ngang vai, lời khí khái thầm thì Y Phó«

Từ liên quan

Gần nghĩa

伊万 · 伊人 · 伊伦 · 伊優 · 伊党 · 伊凡 · 伊吾 · 伊呂