休養生息
hưu dưỡng sanh tức
Hán Việt: hưu dưỡng sanh tức · Pinyin: xiū yǎng shēng xī
Tổng quan
khôi phục | hồi phục
Nghĩa
Việt
- Cihui khôi phục | hồi phục
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 休养:何处保养;生息:人口繁殖。指在战争或社会大动荡之后,减轻人民负担,安定生活,恢复元气。
- Tân Hoa Tự Điển 指国家经过大动荡之后,减轻人民负担,增殖人口,大力发展生产,以恢复元气本朝轻薄徭税,休养生息百有余年,故海内殷富。
- Tân Hoa Tự Điển 休养何处保养;生息人口繁殖。指在战争或社会大动荡之后,减轻人民负担,安定生活,恢复元气。
Eng
- CC-CEDICT to recover|to recuperate
- Cihui 休養生息 iūyǎngshēngxī f.e. recuperate and rebuild (a country)