休慼與共
hưu thích dữ cộng
Hán Việt: hưu thích dữ cộng · Pinyin: xiū qī yǔ gòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此關係密切,憂愁喜樂、禍害幸福都關聯在一起。《明史.卷二八○.瞿式耜傳》:「臣與主上患難相隨休戚與共,不同他臣。」
Hán Việt: hưu thích dữ cộng · Pinyin: xiū qī yǔ gòng