風雨同舟
phong vũ đồng chu
Hán Việt: phong vũ đồng chu · Pinyin: fēng yǔ tóng zhōu
Tổng quan
lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ) | fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn đồng hội đồng thuyền; cùng hội cùng thuyền (ví với cùng chung nhau vượt qua khó khăn.)。比喻共同度過困難。
Nghĩa
Việt
- Cihui lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ) | fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn đồng hội đồng thuyền; cùng hội cùng thuyền (ví với cùng chung nhau vượt qua khó khăn.)。比喻共同度過困難。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在狂风暴雨中同乘一条船,一起与风雨搏斗。比喻共同经历患难。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻共同度过困难。
Eng
- CC-CEDICT lit. in the same boat under wind and rain (idiom); fig. to stick together in hard times
- Cihui lit. in the same boat under wind and rain (idiom); fig. to stick together in hard times