休戚相关

xiū qī xiāng guān hưu thích tương quan

Hán Việt: hưu thích tương quan · Pinyin: xiū qī xiāng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (hưu) + (thích) + (tương) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此間的關係密切,憂喜與共。元.無名氏《賺蒯通》第一折:「我想許多功臣,其中只有將軍是天子的至親,必然有個休戚相關之意,故請你來商量。」《鏡花緣》第六回:「今日大家既來祖餞,都是休戚相關之人,將來設有危急,豈有袖手之理?」也作「休戚相共」。

Eng

  • CC-CEDICT to share the same interests (idiom)|to be closely related|to be in the same boat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休戚與共 · 唇亡齿寒 · 息息相关