休養生息

xiū yǎng shēng xī hưu dưỡng sanh tức

Hán Việt: hưu dưỡng sanh tức · Pinyin: xiū yǎng shēng xī

Tổng quan

khôi phục | hồi phục

Cấu tạo: (hưu) + (dưỡng) + (sanh) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi phục | hồi phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府在戰亂後,不擾民、不勞民,藉以恢復人民的元氣,培養人民的生機。唐.韓愈〈平淮西碑〉:「高宗、中、睿,休養生息。」清.昭槤《嘯亭續錄.卷二.本朝富民之多》:「本朝輕薄徭稅,休養生息百有餘年。」

Eng

  • CC-CEDICT to recover|to recuperate
  • Cihui 休養生息 iūyǎngshēngxī f.e. recuperate and rebuild (a country)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

穷兵黩武