优婆塞五戒相经
ưu bà tắc ngũ giới tương kinh
Hán Việt: ưu bà tắc ngũ giới tương kinh
Tổng quan
ưu bà tắc ngũ giới tướng kinh (經名)佛說優婆塞五戒相經一卷,宋求那跋摩譯。依淨飯王之請,分別五戒之相。小乘律之攝。☸
Cấu tạo: 优 (ưu) + 婆 (bà) + 塞 (tắc) + 五 (ngũ) + 戒 (giới) + 相 (tương) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui ưu bà tắc ngũ giới tướng kinh (經名)佛說優婆塞五戒相經一卷,宋求那跋摩譯。依淨飯王之請,分別五戒之相。小乘律之攝。☸