優柔寡斷的

ưu nhu quả đoạn đích

Hán Việt: ưu nhu quả đoạn đích

Tổng quan

do dự, phân vân, lưỡng lự, thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết nhát gan, hèn nhát; nhu nhược, yếu hèn lắc lư; chập chờn, do dự, dao động minded) /'wi:k'maindid/, kém thông minh không thể đứng vững, thiếu quyết tâm

Cấu tạo: (ưu) + (nhu) + (quả) + (đoạn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do dự, phân vân, lưỡng lự, thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết nhát gan, hèn nhát; nhu nhược, yếu hèn lắc lư; chập chờn, do dự, dao động minded) /'wi:k'maindid/, kém thông minh không thể đứng vững, thiếu quyết tâm