优裕

yōu yùưu dụ

Hán Việt: ưu dụ · Pinyin: yōu yù

Tổng quan

đầy đủ; sung túc. cuộc sống sung túc; đời sống sung túc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丰饶,富裕,充足。多指财物﹑人力等。 2.指学识渊博。 3.自在,悠闲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

充足、富裕。如:「生活優裕」。《國語.周語上》:「若是,乃能媚於神而和於民矣,則享祀時至而布施優裕也。」

Cấu tạo: 優 (ưu) + 裕 (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dư dả
  • Cihui phong phú
  • Tần suất từ sung túc
  • Biên soạn 優裕 yōuyù s.v. affluent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充足、富裕。如:「生活優裕」。《國語.周語上》:「若是,乃能媚於神而和於民矣,則享祀時至而布施優裕也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丰饶,富裕,充足。多指财物﹑人力等。 2.指学识渊博。 3.自在,悠闲。

Eng

  • Cihui plenty; abundance
  • Tần suất từ 優裕 yōuyù s.v. affluent

Đức

  • Handedict reichlich, wohlhabend, bemittelt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充足 · 富足

Từ trái nghĩa

困穷 · 拮据