充足
sung túc
Hán Việt: sung túc · Pinyin: chōng zú
Tổng quan
đầy đủ | thoả đáng | dồi dào ầy đủ, không thiếu thốn gì. sung túc sung túc ☆Đầy đủ, không thiếu thốn gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy đủ | thoả đáng | dồi dào ầy đủ, không thiếu thốn gì. sung túc sung túc ☆Đầy đủ, không thiếu thốn gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.充分足夠。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「在位多辟名士,清身疾惡,禮賂不通,妻子衣食裁充足而已。」 2.飽滿。《三國演義》第一四回:「只見那人眉清目秀,精神充足。」 3.補足。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「各言官無見財,皆當出民,搒掠割剝,彊令充足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 足够; 富足; 饱足;饱满; 补足,纳足。
- Tân Hoa Tự Điển 1.足够。 2.富足。 3.饱足;饱满。 4.补足,纳足。
Eng
- CC-CEDICT adequate|sufficient|abundant
- Cihui adequate; sufficient; abundant
ja
- JMdict sufficiency