优越
ưu việt
Hán Việt: ưu việt · Pinyin: yōu yuè
Tổng quan
ưu việt; hơn hẳn; cực tốt. 優越的條件 điều kiện ưu việt 地理位置十分優越 vị trí địa lý rất tốt
优胜; 优良:~的条件, 地理位置十分~。
1.優渥超過別人。《北史.卷一五.魏諸宗室傳.常山王遵傳》:「納貨元叉,所以贈禮優越。」 2.才能品質超越他人。如:「成績優越」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt trội
- Cihui sự vượt trội
- Biên soạn superior; outstanding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.優渥超過別人。《北史.卷一五.魏諸宗室傳.常山王遵傳》:「納貨元叉,所以贈禮優越。」 2.才能品質超越他人。如:「成績優越」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 优胜; 优良:~的条件, 地理位置十分~。
- Kaggle Zh-Vi ascendance
Eng
- JMdict supremacy
- JMdict predominance
- JMdict being superior to
- Cihui superior; superiority
Đức
- Handedict Aufstieg
ja
- JMdict 優越(ゆうえつ)