伙計
hỏa kế
Hán Việt: hỏa kế · Pinyin: huǒ ji
Tổng quan
đối tác | người đồng hành | bạn | phục vụ | người hầu | nhân viên bán hàng 1. người cộng tác; bạn đồng nghiệp; bạn cùng nghề。合作的人;夥伴(多用來當面稱對方)。 伙計,咱得加快干。 các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào. 2. người hầu bàn; làm thuê; người làm mướn。舊時指店員或長工。 當年我在這個店當伙計。 năm đó tôi làm thuê ở quán này.
Nghĩa
Việt
- Cihui đối tác | người đồng hành | bạn | phục vụ | người hầu | nhân viên bán hàng 1. người cộng tác; bạn đồng nghiệp; bạn cùng nghề。合作的人;夥伴(多用來當面稱對方)。 伙計,咱得加快干。 các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào. 2. người hầu bàn; làm thuê; người làm mướn。舊時指店員或長工。 當年我在這個店當伙計。 năm đó tôi l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指被僱用的人。如:「這家商店請了三名伙計負責看店。」也作「夥計」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合作的人;伙伴(多用来当面称对方)~,咱得加快干; 旧时指店员或长工当年我在这个店当~。
- Tân Hoa Tự Điển ①合作的人;伙伴(多用来当面称对方)~,咱得加快干。②旧时指店员或长工当年我在这个店当~。
Eng
- CC-CEDICT partner|fellow|mate|waiter|servant|shop assistant
- Cihui partner; fellow; mate; waiter; servant; shop assistant