会集
hội tập
Hán Việt: hội tập · Pinyin: huì jí
Tổng quan
Tập tụ tập; tụ hợp; gom góp
同‘汇集 ’。
聚集。《後漢書.卷三九.周磐傳》:「歲朝會集諸生,講論終日。」《三國演義》第一三回:「布乃收集敗殘軍馬於海濱,眾將皆來會集。」也作「匯集」、「匯聚」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tập hợp
- Cihui tụ họp
- Tần suất từ cối tập/hội tập: tụ tập/tụ hợp/gom góp; tụ hợp; gom góp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚集。《後漢書.卷三九.周磐傳》:「歲朝會集諸生,講論終日。」《三國演義》第一三回:「布乃收集敗殘軍馬於海濱,眾將皆來會集。」也作「匯集」、「匯聚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘汇集 ’。
Eng
- JMdict audience
- JMdict assembly
- JMdict meeting
- Cihui to come together/to assemble
- Tần suất từ to come together/to assemble
Đức
- Handedict montieren (V, Bio)
ja
- JMdict 会集(かいしゅう)