齐集

qí jítề tập

Hán Việt: tề tập · Pinyin: qí jí

Tổng quan

Tập tụ tập đầy đủ; tập hợp đầy đủ. bạn bè khắp năm châu bốn biển đã tụ tập đầy đủ tại thủ đô Bắc Kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.集合; 集中在一起。 2.见"齐截"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聚集、匯聚。《紅樓夢》第一六回:「一日,正是賈政生辰,寧榮二處人丁都齊集慶賀,熱鬧非常。」

Cấu tạo: 齊 (tề) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trai tập/tư tập/tề tập: tụ tập đầy đủ/tập hợp đầy đủ; tập hợp đầy đủ
  • Biên soạn 齊集 qíjí v. assemble; collect all assembled

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集、匯聚。《紅樓夢》第一六回:「一日,正是賈政生辰,寧榮二處人丁都齊集慶賀,熱鬧非常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.集合; 集中在一起。 2.见"齐截"。

Eng

  • Cihui to gather; to assemble
  • Tần suất từ 齊集 qíjí v. assemble; collect all assembled

other

  • Nguồn khác Tụ tập lại cùng nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会合 · 会集 · 聚会 · 聚集 · 集合

Từ trái nghĩa

分散 · 解散